Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh Tây Ninh năm 2026 mới nhất | Tra cứu giá đất

Bảng giá đất Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh năm 2026 cập nhật mới nhất theo từng tuyến đường và vị trí đất. Tìm thấy 228 dòng dữ liệu giá đất chi tiết. Người dùng có thể tra cứu giá đất khu vực Phường Ninh Thạnh, giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất nông nghiệp, khung giá đất nhà nước và tham khảo giá bất động sản tại địa phương trước khi giao dịch hoặc đầu tư.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phường Ninh Thạnh Đường số 32 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.150.000 804.000 460.000 114.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 33 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 34 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.509.000 1.056.000 603.000 150.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000 1.509.000 862.000 215.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.724.000 1.207.000 689.000 172.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 36 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 36 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000 3.019.000 1.725.000 431.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 37 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 37 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời, Ninh Thạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000 3.019.000 1.725.000 431.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 38 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 38 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000 3.019.000 1.725.000 431.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 39 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đất dân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 40 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.019.000 2.113.000 1.207.000 301.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 40 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.313.000 3.019.000 1.725.000 431.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 41 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.509.000 1.056.000 603.000 150.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 41 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.156.000 1.509.000 862.000 215.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 41 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.724.000 1.207.000 689.000 172.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.012.000 1.408.000 805.000 200.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.875.000 2.012.000 1.150.000 287.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Đường số 42 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34, Điện Biên Phủ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.300.000 1.609.000 920.000 229.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D13 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.872.000 5.510.000 3.148.000 786.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D13 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.246.000 7.872.000 4.498.000 1.124.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D13 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.996.000 6.297.000 3.598.000 899.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 9.450.000 5.400.000 1.350.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 7.560.000 4.320.000 1.080.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 7.560.000 4.320.000 1.080.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D25 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.646.000 5.352.000 3.058.000 764.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D25 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.924.000 7.646.000 4.369.000 1.092.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D25 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.739.000 6.116.000 3.495.000 873.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D26 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.646.000 5.352.000 3.058.000 764.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D26 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.924.000 7.646.000 4.369.000 1.092.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D26 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.739.000 6.116.000 3.495.000 873.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.497.000 5.247.000 2.998.000 749.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.710.000 7.497.000 4.284.000 1.071.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.568.000 5.997.000 3.427.000 856.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.497.000 5.247.000 2.998.000 749.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.710.000 7.497.000 4.284.000 1.071.000
Phường Ninh Thạnh Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.568.000 5.997.000 3.427.000 856.000
Menu
Đăng ký tài khoản ngay

để nhận được 10,000đ vào tài khoản của bạn!

Đăng ký ngay

Tạo tài khoản ngay

để nhận 10,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?