Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Phường Tân Ninh Tây Ninh năm 2026 mới nhất | Tra cứu giá đất

Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh năm 2026 cập nhật mới nhất theo từng tuyến đường và vị trí đất. Tìm thấy 1.370 dòng dữ liệu giá đất chi tiết. Người dùng có thể tra cứu giá đất khu vực Phường Tân Ninh, giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất nông nghiệp, khung giá đất nhà nước và tham khảo giá bất động sản tại địa phương trước khi giao dịch hoặc đầu tư.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phường Tân Ninh Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.125.000 9.187.000 5.250.000 1.312.000
Phường Tân Ninh Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.349.000 4.200.000 1.049.000
Phường Tân Ninh Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
Đường CMT8 - B4 cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 7.700.000 4.400.000 1.100.000
Phường Tân Ninh Phan Chu Trinh
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.375.000 3.062.000 1.750.000 437.000
Phường Tân Ninh Phan Chu Trinh
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.250.000 4.375.000 2.500.000 625.000
Phường Tân Ninh Phan Chu Trinh
Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
Phường Tân Ninh Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.675.000 2.100.000 525.000
Phường Tân Ninh Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
Phường Tân Ninh Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 5.250.000 3.000.000 750.000
Phường Tân Ninh Quang Trung
Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
Phường Tân Ninh Trần Hưng Đạo
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.625.000 6.737.000 3.850.000 962.000
Phường Tân Ninh Trần Hưng Đạo
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
Phường Tân Ninh Trần Hưng Đạo
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 7.700.000 4.400.000 1.100.000
Phường Tân Ninh Trần Quốc Toản
Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.625.000 6.737.000 3.850.000 962.000
Phường Tân Ninh Trần Quốc Toản
Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.750.000 9.625.000 5.500.000 1.375.000
Phường Tân Ninh Trần Quốc Toản
Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 7.700.000 4.400.000 1.100.000
Phường Tân Ninh Trần Văn Trà
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Phường Tân Ninh Trần Văn Trà
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
Phường Tân Ninh Trần Văn Trà
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
Phường Tân Ninh Trần Văn Trà
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.800.000 1.600.000 400.000
Phường Tân Ninh Trưng Nữ Vương
Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.587.000 2.510.000 1.435.000 358.000
Phường Tân Ninh Trưng Nữ Vương
Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.587.000 2.510.000 1.435.000 358.000
Phường Tân Ninh Trưng Nữ Vương
Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.637.000 3.245.000 1.855.000 463.000
Phường Tân Ninh Trưng Nữ Vương
Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.625.000 4.637.000 2.650.000 662.000
Phường Tân Ninh Trưng Nữ Vương
Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.125.000 3.587.000 2.050.000 512.000
Phường Tân Ninh Trưng Nữ Vương
Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 3.709.000 2.120.000 529.000
Phường Tân Ninh Trưng Nữ Vương
Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 3.709.000 2.120.000 529.000
Phường Tân Ninh Trưng Nữ Vương
Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.100.000 2.869.000 1.640.000 409.000
Phường Tân Ninh Trường Chinh (Đường I)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
Phường Tân Ninh Trường Chinh (Đường I)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000 7.350.000 4.200.000 1.050.000
Phường Tân Ninh Trường Chinh (Đường I)
Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 6.125.000 3.500.000 875.000
Phường Tân Ninh Trường Chinh (Đường I)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.375.000 7.962.000 4.550.000 1.137.000
Phường Tân Ninh Trường Chinh (Đường I)
Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000 8.750.000 5.000.000 1.250.000
Phường Tân Ninh Trường Chinh (Đường I)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.250.000 11.375.000 6.500.000 1.625.000
Phường Tân Ninh Trường Chinh (Đường I)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 10.500.000 6.000.000 1.500.000
Phường Tân Ninh Trường Chinh (Đường I)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.400.000 4.800.000 1.200.000
Phường Tân Ninh Trường Chinh (Đường I)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 9.100.000 5.200.000 1.300.000
Phường Tân Ninh Trường Chinh (Đường I)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 9.100.000 5.200.000 1.300.000
Phường Tân Ninh Trương Định
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.375.000 3.062.000 1.750.000 437.000
Phường Tân Ninh Trương Định
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.250.000 4.375.000 2.500.000 625.000
Phường Tân Ninh Trương Định
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.500.000 2.000.000 500.000
Phường Tân Ninh Trương Quyền
Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.437.000 5.205.000 2.975.000 743.000
Phường Tân Ninh Trương Quyền
Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.625.000 7.437.000 4.250.000 1.062.000
Phường Tân Ninh Trương Quyền
Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.949.000 3.400.000 849.000
Phường Tân Ninh Trương Quyền
Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 5.949.000 3.400.000 849.000
Phường Tân Ninh Trương Tùng Quân (Đường Đ)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.937.000 7.655.000 4.375.000 1.093.000
Phường Tân Ninh Trương Tùng Quân (Đường Đ)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.625.000 10.937.000 6.250.000 1.562.000
Phường Tân Ninh Trương Tùng Quân (Đường Đ)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000 8.749.000 5.000.000 1.249.000
Phường Tân Ninh Tua Hai
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.125.000 4.287.000 2.450.000 612.000
Phường Tân Ninh Tua Hai
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.750.000 6.125.000 3.500.000 875.000
Menu
Đăng ký tài khoản ngay

để nhận được 10,000đ vào tài khoản của bạn!

Đăng ký ngay

Tạo tài khoản ngay

để nhận 10,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?