Danh mục
Tất cả danh mục

Bảng giá đất Xã Long Cang Tây Ninh năm 2026 mới nhất | Tra cứu giá đất

Bảng giá đất Xã Long Cang, Tây Ninh năm 2026 cập nhật mới nhất theo từng tuyến đường và vị trí đất. Tìm thấy 385 dòng dữ liệu giá đất chi tiết. Người dùng có thể tra cứu giá đất khu vực Xã Long Cang, giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất nông nghiệp, khung giá đất nhà nước và tham khảo giá bất động sản tại địa phương trước khi giao dịch hoặc đầu tư.
Khu vực Tên đường / Đoạn đường Loại đất Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Long Cang Đường Thánh Thất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường Xóm Biền Chợ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường Xóm Biền Chợ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường xóm Bờ Xe (Đoạn 1. 2. 3. 4) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường Xóm Cây Điệp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường Xóm Cây Điệp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường Xóm Cây Điệp Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường Xóm Cây Điệp Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường Xóm Cây Điệp còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường Xóm Cây Điệp còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường Xóm Cây Điệp còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường Xóm Chùa (kênh T8) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường Xóm Chùa (kênh T8) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường xóm chùa ấp 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường xóm chùa ấp 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường xóm chùa ấp 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Xã Long Cang Đường Xóm dừa ấp 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường Xóm dừa ấp 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường Xóm đình Tuy Lộc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường Xóm đình Tuy Lộc Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường Xóm đình Tuy Lộc Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Xã Long Cang Đường xóm đồng Ấp 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường xóm đồng Ấp 2 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường xóm đồng Ấp 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Xã Long Cang Đường xóm đồng Ấp 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Xã Long Cang Đường xóm đồng Ấp 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Xã Long Cang Đường xóm đồng Ấp 2 Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Xã Long Cang Đường xóm nhà cháy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường xóm nhà cháy Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường Xóm Tám Đấu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường Xóm Tám Đấu Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường Xóm Tám Đấu Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường Xóm Tám Đấu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Xã Long Cang Đường Xóm Tám Đấu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Xã Long Cang Đường Xóm Tám Đấu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Xã Long Cang Đường Xóm Tám Đấu Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Xã Long Cang Đường Xóm Trần Phong Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường Xóm Trần Phong Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường Xóm Trần Phong Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Đường Xóm Trần Phong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Xã Long Cang Đường Xóm Trần Phong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Xã Long Cang Đường Xóm Trần Phong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Xã Long Cang Đường Xóm Trần Phong Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 545.000 312.000 77.000
Xã Long Cang Đường Xóm Tròn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
682.000 477.000 273.000 67.000
Xã Long Cang Đường Xóm Tròn Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
975.000 682.000 390.000 97.000
Xã Long Cang Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.061.000 3.542.000 2.024.000 506.000
Xã Long Cang Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.230.000 5.061.000 2.892.000 723.000
Menu
Đăng ký tài khoản ngay

để nhận được 10,000đ vào tài khoản của bạn!

Đăng ký ngay

Tạo tài khoản ngay

để nhận 10,000đ vào tài khoản!

Đăng ký ngay

Chúng tôi sử dụng cookie để cải thiện tính năng của trang web. Bằng cách nhấp vào Đồng ý, bạn đã đồng ý với việc thiết lập cookie trên thiết bị của bạn. Vui lòng tham khảo Chính sách về Quyền riêng tư của chúng tôi để tìm hiểu thêm về cách chúng tôi sử dụng dữ liệu cá nhân.

Đồng ý
Phiên đấu giá đã kết thúc
phút
giây
Đã chọn
Thêm
Phiên đấu giá đã kết thúc
Ẩn các tùy chọn
Xem chi tiết
Bạn có chắc chắn muốn xóa mục này không?